Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

  1. Lĩnh vực:
    • Thể dục thể thao
  2. Trình tự thực hiện:
    • Doanh nghiệp gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân nhân cấp tỉnh nơi đăng ký địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao hoặc nơi doanh nghiệp có trụ sở chính trong trường hợp doanh nghiệp có nhiều địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao.
    • Cơ quan chuyên môn về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi là cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
  3. Cách thức thực hiện:
    Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
    Trực tiếp
    5 Ngày làm việc
    05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
    Nộp trực tuyến
    5 Ngày làm việc
    05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
    Nộp qua bưu chính công ích
    5 Ngày làm việc
    05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
  4. Thành phần, số lượng hồ sơ:
    Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
    Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
    Số lượng bản chính: 1
    Số lượng bản sao: 0
    Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 0
    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 0
    văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 0
  5. Đối tượng thực hiện:
    • Doanh nghiệp
  6. Cơ quan thực hiện:
    • Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Tỉnh Quảng Nam
  7. Cơ quan có thẩm quyền:
  8. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:
    • Trung tâm hành chính công tỉnh Quảng Nam, 159B, Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam
  9. Cơ quan được uỷ quyền:
  10. Cơ quan phối hợp:
  11. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
    • Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
  12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
    Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
    08/2018/TT-BVHTTDL
    Thông tư 08/2018/TT-BVHTTDL
    2018-01-31
    26/2018/QH14
    Luật 26/2018/QH14
    2018-06-14
    36/2019/NĐ-CP
    Nghị định 36/2019/NĐ-CP
    2019-04-29
    77/2006/QH11
    Luật 77/2006/QH11
    2006-11-29
    97/2015/QH13
    Luật 97/2015/QH13
    2015-11-25
  13. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
    • (1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện a) Sàn tập có kích thước từ 08m x 08m trở lên. b) Mặt sàn bằng phẳng, không trơn trượt và được trải thảm hoặc đệm mềm. c) Khoảng cách từ sàn nhà đến trần ít nhất là 03m. d) Hệ thống âm thanh bảo đảm cường độ ít nhất từ 90dBA trở lên. đ) Ánh sáng bảo đảm từ 150 lux trở lên. e) Có túi sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế. g) Trang bị các dụng cụ bổ trợ phục vụ người tập: Máy chạy bộ, tạ, bục, gậy, vòng, bóng. h) Có khu vực thay đồ và nhà vệ sinh. i) Có bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập luyện, giờ tập luyện, trang phục tập luyện và các biện pháp bảo đảm an toàn khi tập luyện. (2) Trang thiết bị tập luyện, thi đấu a) Thực hiện theo quy định tại các điểm b, c, đ, e và h mục (1) nêu trên. b) Sàn thi đấu có kích thước ít nhất là 12m x 12m. c) Hệ thống âm thanh bảo đảm cường độ ít nhất từ 120dBA trở lên. (3) Mật độ tập luyện a) Mật độ tập luyện trên sàn bảo đảm ít nhất 02m¬¬2 /01 người¬¬ ¬tập. b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn không quá 30 người trong một buổi tập. (4) Nhân viên chuyên môn: Có đội ngũ cán bộ, nhân viên chuyên môn phù hợp với nội dung hoạt động.
  14. Từ khoá:
    • Không có thông tin
  15. Mô tả:
    • Không có thông tin